vĩnh cửu

Học thuật
Thân thiện
vĩnh cửu

Tình bạn của họ là một tình bạn vĩnh cửu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tồn tại mãi mãi, không bao giờ thay đổi hoặc chấm dứt: "Vĩnh cửu" mô tả trạng thái hoặc tính chất của một sự vật, hiện tượng kéo dài vô tận, vượt ra ngoài phạm vi của thời gian.
    • giá trị lâu dài, bền vững: "Vĩnh cửu" cũng được dùng để chỉ những giá trị, nguyên tắc hoặc tác phẩm ý nghĩa trường tồn, không bị mai một theo thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình yêu vĩnh cửu khát vọng của con người. (Tình yêu mãi mãi khát vọng của con người.)
    • Những tác phẩm nghệ thuật đích thực mang giá trị vĩnh cửu. (Những tác phẩm nghệ thuật đích thực mang giá trị trường tồn.)
    • Họ mong muốn xây dựng một nền hòa bình vĩnh cửu. (Họ mong muốn xây dựng một nền hòa bình lâu dài, bền vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vĩnh cửu hóa": làm cho trở nên vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi.

    • Nghệ thuật khả năng vĩnh cửu hóa khoảnh khắc. (Nghệ thuật khả năng làm cho khoảnh khắc trở nên trường tồn.)
  • "Tính vĩnh cửu": đặc tính tồn tại mãi mãi.

    • Triết học thường bàn về tính vĩnh cửu của vũ trụ. (Triết học thường bàn về đặc tính tồn tại mãi mãi của vũ trụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vĩnh viễn (tính từ): mãi mãi, không bao giờ thay đổi (thường dùng với sự mất mát, chấm dứt).

    • Anh ấy đã ra đi một cách vĩnh viễn. (Anh ấy đã ra đi mãi mãi.)
  • Trường tồn (tính từ): tồn tại lâu dài, bền vững qua thời gian.

    • Văn hóa dân tộc di sản trường tồn. (Văn hóa dân tộc di sản tồn tại lâu dài.)
  • Bất diệt (tính từ): không thể bị hủy diệt, sống mãi.

    • Tinh thần yêu nước bất diệt. (Tinh thần yêu nước không thể bị hủy diệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô tận: không giới hạn, không điểm kết thúc.
  • Bất tử: không bao giờ chết, sống mãi.
  • Trường cửu: lâu dài, bền vững (từ Hán Việt cổ).
Từ trái nghĩa
  • Tạm thời: chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn.
  • Nhất thời: chỉ xảy ra trong một lúc, không kéo dài.
  • Phù du: ngắn ngủi, thoáng qua.
Các cụm từ cố định
  • Giá trị vĩnh cửu: giá trị ý nghĩa lâu dài, không thay đổi theo thời gian.

    • Chân - Thiện - Mỹ những giá trị vĩnh cửu. (Chân - Thiện - Mỹ những giá trị trường tồn.)
  • Từ hóa vĩnh cửu (Vật ): hiện tượng một vật liệu giữ được từ tính lâu dài sau khi bị nhiễm từ.

  • Tóc uốn vĩnh cửu: kiểu uốn tóc giữ nếp lâu dài.
vĩnh cửu

Tình bạn của họ là một tình bạn vĩnh cửu.

  1. tt (H. cửu: lâu dài) Lâu dài, mãi mãi: Biến cái thất bại tạm thì ra cái thành công vĩnh cửu (TrVGiàu).

Từ gần giống

Từ chứa "vĩnh cửu"